Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 计时

计时

jì shí
Âm Hán-Việt: kế thì
HSK 3.0 cấp 8
tính giờ/đếm thời gian
to measure time

Ví dụ câu

这个比赛需要计时。

Zhège bǐsài xūyào jìshí.

Cuộc thi này cần tính giờ.

This competition needs timing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

计时 viết sang phồn thể là 計時 jì shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →