他时不时会来看我。
Tā shíbùshí huì lái kàn wǒ.
Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm tôi.
He comes to see me from time to time.
"时不时" (thỉnh thoảng) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ để nói việc lặp lại không đều nhưng khá thường: "他 时不时 会 来 看 我". Có thể thêm "地": "时不时 地 看 手机". Gần nghĩa "不时" và "偶尔" (thỉnh thoảng), nhưng "偶尔" nhấn vào chuyện hiếm khi, còn "时不时" ngụ ý cứ lâu lâu lại lặp lại.
时不时 viết sang phồn thể là 時不時 shí bù shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.