你可以随时随地给我打电话。
Nǐ kěyǐ suíshísuídì gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bạn có thể gọi cho tôi bất kỳ lúc nào, bất kỳ đâu.
You can call me anytime, anywhere.
“随时随地” (bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu) là thành ngữ, làm trạng ngữ đứng trước động từ: “随时随地 给我 打电话”, “随时随地 学习”. Có thể tách dùng: “随时” (bất cứ lúc nào), “随地” (bất cứ chỗ nào, hay đi với điều cấm, như cấm khạc nhổ bừa bãi).
随时随地 viết sang phồn thể là 隨時隨地 suí shí suí dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.