我在网上订购了一本书。
Wǒ zài wǎng shàng dìng gòu le yì běn shū.
Tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.
I ordered a book online.
“订购” (đặt mua) là động từ, mang tân ngữ chỉ hàng hoá, vé, dịch vụ: “订购 机票”, “在网上 订购” (đặt mua trên mạng). Nhấn vào việc đặt trước rồi nhận sau. Khác “购买” (mua nói chung); còn “订” đơn lẻ hay dùng cho phòng, vé, báo: “订 房间”.
订购 viết sang phồn thể là 訂購 dìng gòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.