Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 订购

订购

dìng gòu
Âm Hán-Việt: đính cấu
HSK 3.0 cấp 8
đặt hàng
to place an order

Ví dụ câu

我在网上订购了一本书。

Wǒ zài wǎng shàng dìng gòu le yì běn shū.

Tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.

I ordered a book online.

Cách dùng từ này

“订购” (đặt mua) là động từ, mang tân ngữ chỉ hàng hoá, vé, dịch vụ: “订购 机票”, “在网上 订购” (đặt mua trên mạng). Nhấn vào việc đặt trước rồi nhận sau. Khác “购买” (mua nói chung); còn “订” đơn lẻ hay dùng cho phòng, vé, báo: “订 房间”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

订购 viết sang phồn thể là 訂購 dìng gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →