Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讨价还价

讨价还价

tǎo jià huán jià
Âm Hán-Việt: thảo giá hoàn giá
HSK 3.0 cấp 7
mặc cả/trả giá
to haggle over price

Ví dụ câu

妈妈在市场讨价还价。

Māma zài shìchǎng tǎojiàhuánjià.

Mẹ mặc cả ở chợ.

Mom bargains at the market.

Cách dùng từ này

"讨价还价" (mặc cả, cò kè) là thành ngữ dùng như động từ, không mang tân ngữ. Nghĩa đen là mặc cả khi mua bán: "在 市场 讨价还价", "跟 老板 讨价还价". Nghĩa bóng là cò kè điều kiện khi bàn việc, đàm phán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讨价还价 viết sang phồn thể là 討價還價 tǎo jià huán jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →