他拿到了毕业证书。
Tā nádào le bìyè zhèngshū.
Anh ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.
He got his graduation certificate.
Danh từ, chỉ giấy chứng nhận, văn bằng. Thường đứng sau từ chỉ loại chứng nhận: “毕业 证书” (bằng tốt nghiệp). Hay đi với động từ “拿到”, “获得”. Lượng từ “张” hoặc “本”. Khác “证件” là giấy tờ tùy thân nói chung (hộ chiếu, căn cước).
证书 viết sang phồn thể là 證書 zhèng shū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.