Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谜语

谜语

mí yǔ
Âm Hán-Việt: mê ngữ
HSK 3.0 cấp 7
câu đố
riddle

Ví dụ câu

小朋友喜欢猜谜语。

Xiǎopéngyou xǐhuan cāi míyǔ.

Trẻ em thích đoán câu đố.

Children like to guess riddles.

Cách dùng từ này

"谜语" (câu đố) là danh từ, hay đi với "猜" (đoán), "出" (ra đố): "猜 谜语", "出 谜语", lượng từ "个". Khác "谜" đơn lẻ còn chỉ điều bí ẩn chưa giải được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谜语 viết sang phồn thể là 謎語 mí yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →