小朋友喜欢猜谜语。
Xiǎopéngyou xǐhuan cāi míyǔ.
Trẻ em thích đoán câu đố.
Children like to guess riddles.
"谜语" (câu đố) là danh từ, hay đi với "猜" (đoán), "出" (ra đố): "猜 谜语", "出 谜语", lượng từ "个". Khác "谜" đơn lẻ còn chỉ điều bí ẩn chưa giải được.
谜语 viết sang phồn thể là 謎語 mí yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.