Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贵族

贵族

guì zú
Âm Hán-Việt: quý tộc
HSK 3.0 cấp 7
quý tộc
lord

Ví dụ câu

他出生在一个贵族家庭。

Tā chūshēng zài yí gè guìzú jiātíng.

Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.

He was born into an aristocratic family.

Cách dùng từ này

"贵族" (quý tộc) là danh từ chỉ tầng lớp có tước vị, đặc quyền: "贵族 家庭", "出生 在 贵族 家庭". Nghĩa mở rộng chỉ thứ cao cấp, đắt đỏ: "贵族 学校". Khác "贵宾" (khách quý).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贵族 viết sang phồn thể là 貴族 guì zú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →