Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 昂贵

昂贵

áng guì
Âm Hán-Việt: ngang quý
HSK 3.0 cấp 6
đắt tiền, đắt đỏ
expensive

Ví dụ câu

这个包很昂贵。

Zhège bāo hěn ángguì.

Cái túi này rất đắt.

This bag is very expensive.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là đắt đỏ, đắt tiền; sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết. Hay làm định ngữ: "昂贵 的 价格", "昂贵 的 礼物", hoặc vị ngữ: "价格 昂贵". Trong khẩu ngữ người ta nói "很贵". Khác "贵重": "贵重" là quý giá, có giá trị cao (đồ vật quý).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

昂贵 viết sang phồn thể là 昂貴 áng guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →