Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贵姓

贵姓

guì xìng
Âm Hán-Việt: quý tính
HSK 3.0 cấp 5
quý danh, họ (hỏi lịch sự)
(polite) your surname

Ví dụ câu

您贵姓?——我姓王。

Nín guìxìng? — Wǒ xìng Wáng.

Ông họ gì ạ? — Tôi họ Vương.

May I ask your surname? — My surname is Wang.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贵姓 viết sang phồn thể là 貴姓 guì xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →