时间很宝贵,我们要珍惜。
Shíjiān hěn bǎoguì, wǒmen yào zhēnxī.
Thời gian rất quý giá, chúng ta phải trân trọng.
Time is precious, we must cherish it.
"宝贵" (quý giá) là tính từ, hay dùng cho thứ trừu tượng có giá trị: "宝贵 的 时间", "宝贵 的 经验", "宝贵 的 意见" (ý kiến quý báu). Khác "贵" (đắt tiền): đồ đắt là "贵", còn thời gian, kinh nghiệm quý thì dùng "宝贵".
宝贵 viết sang phồn thể là 寶貴 bǎo guì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.