Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 珍贵

珍贵

zhēn guì
Âm Hán-Việt: trân quý
HSK 3.0 cấp 5
quý giá/trân quý
precious

Ví dụ câu

这张照片很珍贵。

Zhè zhāng zhàopiàn hěn zhēnguì.

Bức ảnh này rất quý giá.

This photo is very precious.

Cách dùng từ này

"珍贵" (quý giá) là tính từ, chỉ thứ có giá trị lớn, hiếm, đáng trân trọng. Hay đứng trước danh từ: "珍贵 的 照片" (bức ảnh quý), "珍贵 的 回忆" (kỷ niệm quý giá), hoặc làm vị ngữ: "时间 很 珍贵". Gần với "宝贵" (quý báu), hay dùng cho kinh nghiệm, thời gian, ý kiến.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

珍贵 viết sang phồn thể là 珍貴 zhēn guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →