这张照片很珍贵。
Zhè zhāng zhàopiàn hěn zhēnguì.
Bức ảnh này rất quý giá.
This photo is very precious.
"珍贵" (quý giá) là tính từ, chỉ thứ có giá trị lớn, hiếm, đáng trân trọng. Hay đứng trước danh từ: "珍贵 的 照片" (bức ảnh quý), "珍贵 的 回忆" (kỷ niệm quý giá), hoặc làm vị ngữ: "时间 很 珍贵". Gần với "宝贵" (quý báu), hay dùng cho kinh nghiệm, thời gian, ý kiến.
珍贵 viết sang phồn thể là 珍貴 zhēn guì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.