Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种族

种族

zhǒng zú
Âm Hán-Việt: chủng tộc
HSK 3.0 cấp 7
chủng tộc
race

Ví dụ câu

不同种族的人应该平等。

Bùtóng zhǒngzú de rén yīnggāi píngděng.

Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên bình đẳng.

People of different races should be equal.

Cách dùng từ này

"种族" (chủng tộc) là danh từ, chỉ nhóm người phân theo đặc điểm cơ thể như màu da: "不同 种族 的 人", "种族 平等". Khác "民族" (dân tộc, phân theo ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử). Chữ "种" ở đây đọc zhǒng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种族 viết sang phồn thể là 種族 zhǒng zú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →