不同种族的人应该平等。
Bùtóng zhǒngzú de rén yīnggāi píngděng.
Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên bình đẳng.
People of different races should be equal.
"种族" (chủng tộc) là danh từ, chỉ nhóm người phân theo đặc điểm cơ thể như màu da: "不同 种族 的 人", "种族 平等". Khác "民族" (dân tộc, phân theo ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử). Chữ "种" ở đây đọc zhǒng.
种族 viết sang phồn thể là 種族 zhǒng zú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.