Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 资产

资产

zī chǎn
Âm Hán-Việt: tư sản
HSK 3.0 cấp 6
tài sản
property

Ví dụ câu

公司的总资产超过十亿元。

Gōngsī de zǒng zīchǎn chāoguò shí yì yuán.

Tổng tài sản của công ty vượt quá một tỷ nhân dân tệ.

The company's total assets exceed one billion yuan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

资产 viết sang phồn thể là 資產 zī chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →