Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赌博

赌博

dǔ bó
Âm Hán-Việt: đổ bác
HSK 3.0 cấp 7
cờ bạc
to gamble

Ví dụ câu

赌博是一种坏习惯。

Dǔbó shì yì zhǒng huài xíguàn.

Cờ bạc là một thói quen xấu.

Gambling is a bad habit.

Cách dùng từ này

"赌博" (cờ bạc, đánh bạc) là động từ và danh từ: "他 喜欢 赌博", "禁止 赌博". Nghĩa bóng là liều lĩnh đặt cược vào chuyện may rủi: "这 是 一 场 赌博". Khẩu ngữ hay nói gọn "赌".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赌博 viết sang phồn thể là 賭博 dǔ bó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →