Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跟随

跟随

gēn suí
Âm Hán-Việt: cân tuỳ
HSK 3.0 cấp 6
đi theo/theo đuổi
to follow

Ví dụ câu

小狗跟随主人出门了。

Xiǎo gǒu gēnsuí zhǔrén chūmén le.

Con chó nhỏ đi theo chủ ra ngoài.

The little dog followed its owner out.

Cách dùng từ này

“跟随” (đi theo) là động từ hơi trang trọng, chỉ đi theo sau ai, hoặc theo ai lâu dài để học, làm việc: “小狗 跟随 主人 出门”, “跟随 老师 学习”. Khẩu ngữ hay nói “跟着”: “跟着 我 走”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跟随 viết sang phồn thể là 跟隨 gēn suí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →