小狗跟随主人出门了。
Xiǎo gǒu gēnsuí zhǔrén chūmén le.
Con chó nhỏ đi theo chủ ra ngoài.
The little dog followed its owner out.
“跟随” (đi theo) là động từ hơi trang trọng, chỉ đi theo sau ai, hoặc theo ai lâu dài để học, làm việc: “小狗 跟随 主人 出门”, “跟随 老师 学习”. Khẩu ngữ hay nói “跟着”: “跟着 我 走”.
跟随 viết sang phồn thể là 跟隨 gēn suí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.