电视转播足球赛。
Diànshì zhuǎnbō zúqiú sài.
Truyền hình phát lại trận bóng đá.
TV broadcasts the football match.
“转播” (tiếp sóng, phát sóng lại) là động từ, chỉ việc đài này phát chương trình, sự kiện do nơi khác thu, kể cả phát trực tiếp: “电视 转播 足球赛”, “实况 转播” (truyền hình trực tiếp tại chỗ). Khác “播放” (phát, chiếu một nội dung nói chung) và “直播” (phát trực tiếp).
转播 viết sang phồn thể là 轉播 zhuǎn bō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.