他的病情出现了转机。
Tā de bìngqíng chūxiàn le zhuǎnjī.
Tình trạng bệnh của anh ấy xuất hiện cơ hội chuyển biến.
His condition took a turn for the better.
“转机” (bước chuyển biến tốt) là danh từ, chỉ cơ hội để tình hình xấu chuyển sang tốt. Mẫu hay gặp: “出现 转机”, “有 转机”, như “病情 出现了 转机”. Nghĩa thứ hai: đổi máy bay giữa chặng, như “在 上海 转机” (đổi chuyến ở Thượng Hải). Khác “转变” (chuyển biến nói chung, tốt hay xấu đều được).
转机 viết sang phồn thể là 轉機 zhuǎn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.