爷爷每天坐着轮椅去公园散步。
Yéye měitiān zuòzhe lúnyǐ qù gōngyuán sànbù.
Ông nội mỗi ngày ngồi xe lăn đi công viên tản bộ.
Grandpa goes to the park for a walk in a wheelchair every day.
“轮椅” là danh từ, chỉ xe lăn cho người tàn tật. Thường đứng sau động từ “坐”, “使用”.
轮椅 viết sang phồn thể là 輪椅 lún yǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.