电脑输出数据。
Diànnǎo shūchū shùjù.
Máy tính xuất dữ liệu.
The computer outputs data.
“输出” (xuất ra, đưa ra) là động từ, đối lập với “输入” (nhập vào). Hay dùng trong máy tính, điện tử: “输出数据”; trong kinh tế là đưa vốn, công nghệ, hàng hóa ra nước ngoài. Cũng làm danh từ chỉ đầu ra, sản lượng của máy móc, hệ thống.
输出 viết sang phồn thể là 輸出 shū chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.