这家连锁店在各地都有分店。
Zhè jiā liánsuǒ diàn zài gè dì dōu yǒu fēndiàn.
Cửa hàng chuỗi này có chi nhánh ở khắp nơi.
This chain store has branches everywhere.
“连锁” (dây chuyền, chuỗi) chủ yếu làm định ngữ: “连锁店” (cửa hàng chuỗi), “连锁 反应” (phản ứng dây chuyền). Nghĩa là nhiều cái nối tiếp nhau như mắt xích. Hiếm khi đứng một mình làm vị ngữ.
连锁 viết sang phồn thể là 連鎖 lián suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.