你要选择哪个方向?
Nǐ yào xuǎnzé nǎ ge fāngxiàng?
Bạn muốn chọn hướng nào?
Which direction do you want to choose?
选择 vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: chọn, lựa chọn, tân ngữ đặt sau: 选择 专业, 选择 一 个 好 方法. Danh từ: sự lựa chọn: 做 选择, 没有 别的 选择. So với 选 (chọn), 选择 trang trọng hơn và hay dùng khi cân nhắc giữa nhiều khả năng.
选择 viết sang phồn thể là 選擇 xuǎn zé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.