Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 选择

选择

xuǎn zé
Âm Hán-Việt: tuyển trạch
HSK 3.0 cấp 3
lựa chọn
select, opt

Ví dụ câu

你要选择哪个方向?

Nǐ yào xuǎnzé nǎ ge fāngxiàng?

Bạn muốn chọn hướng nào?

Which direction do you want to choose?

Cách dùng từ này

选择 vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: chọn, lựa chọn, tân ngữ đặt sau: 选择 专业, 选择 一 个 好 方法. Danh từ: sự lựa chọn: 做 选择, 没有 别的 选择. So với 选 (chọn), 选择 trang trọng hơn và hay dùng khi cân nhắc giữa nhiều khả năng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

选择 viết sang phồn thể là 選擇 xuǎn zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →