选民正在投票。
Xuǎnmín zhèngzài tóupiào.
Cử tri đang bỏ phiếu.
Voters are voting.
“选民” (cử tri) là danh từ, chỉ người có quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử: “选民 正在 投票”. Hay đi với động từ “投票”, “登记”. Khác “选手” là người dự thi, vận động viên.
选民 viết sang phồn thể là 選民 xuǎn mín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.