Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通话

通话

tōng huà
Âm Hán-Việt: thông thoại
HSK 3.0 cấp 6
điện đàm, thông thoại
converse, communicate by telephone

Ví dụ câu

我们每天通话一次。

Wǒmen měitiān tōnghuà yí cì.

Chúng tôi gọi điện cho nhau mỗi ngày một lần.

We talk on the phone once a day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通话 viết sang phồn thể là 通話 tōng huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →