Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遭到

遭到

zāo dào
Âm Hán-Việt: tao đáo
HSK 3.0 cấp 6
gặp phải, chịu (điều xấu)
endure, encounter, meet with, run into, suffer, soak_up

Ví dụ câu

他遭到了大家的批评。

Tā zāodào le dàjiā de pīpíng.

Anh ấy đã bị mọi người phê bình.

He met with criticism from everyone.

Cách dùng từ này

“遭到” (bị, gặp phải điều không hay) là động từ, tân ngữ thường là động từ mang nghĩa bất lợi như “批评”, “拒绝”, “反对”: “遭到 大家 的 批评” (bị mọi người phê bình). Tự mang nghĩa bị động, không cần “被”. Gần “受到”, nhưng “受到” dùng được cả cho điều tốt (“受到 欢迎”), còn “遭到” chỉ dùng cho điều xấu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →