Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酒吧

酒吧

jiǔ bā
Âm Hán-Việt: tửu ba
HSK 3.0 cấp 5
quán bar
bar

Ví dụ câu

周末她去酒吧。

Zhōumò tā qù jiǔbā.

Cuối tuần cô ấy đi quán bar.

On weekends she goes to the bar.

Cách dùng từ này

“酒吧” (quán bar) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ “家”: “一 家 酒吧”. Hay làm tân ngữ cho “去”, “开”, hoặc dùng với “在”: “在 酒吧 喝酒”. Chữ “吧” ở đây là phiên âm của từ “bar”, không phải trợ từ “吧” cuối câu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →