Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 里程碑

里程碑

lǐ chéng bēi
Âm Hán-Việt: lí trình bi
HSK 3.0 cấp 7
cột mốc
milestone

Ví dụ câu

这是重要的里程碑。

Zhè shì zhòngyào de lǐ chéng bēi.

Đây là một cột mốc quan trọng.

This is an important milestone.

Cách dùng từ này

“里程碑” (cột mốc) là danh từ, nghĩa đen là cột cây số bên đường; thường dùng nghĩa bóng chỉ sự kiện đánh dấu giai đoạn quan trọng: “重要 的 里程碑”, “具有 里程碑 意义”. Hay làm tân ngữ sau “是” hoặc “成为”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →