我们周末去野营。
Wǒmen zhōumò qù yěyíng.
Chúng tôi cuối tuần đi cắm trại.
We go camping on weekends.
"野营" (cắm trại) là động từ, cũng dùng như danh từ chỉ hoạt động: "去 山里 野营", "野营 活动". Hay đi với "帐篷" (lều). Gần nghĩa "露营".
野营 viết sang phồn thể là 野營 yě yíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.