Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 野营

野营

yě yíng
Âm Hán-Việt: dã dinh
HSK 3.0 cấp 9
cắm trại
to camp

Ví dụ câu

我们周末去野营。

Wǒmen zhōumò qù yěyíng.

Chúng tôi cuối tuần đi cắm trại.

We go camping on weekends.

Cách dùng từ này

"野营" (cắm trại) là động từ, cũng dùng như danh từ chỉ hoạt động: "去 山里 野营", "野营 活动". Hay đi với "帐篷" (lều). Gần nghĩa "露营".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

野营 viết sang phồn thể là 野營 yě yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →