Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 野兽

野兽

yě shòu
Âm Hán-Việt: dã thú
HSK 3.0 cấp 8
thú dữ/dã thú
beast

Ví dụ câu

森林里有野兽。

Sēn lín lǐ yǒu yě shòu.

Trong rừng có thú dữ.

There are wild beasts in the forest.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

野兽 viết sang phồn thể là 野獸 yě shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →