他很有野心。
Tā hěn yǒu yěxīn.
Anh ấy rất có tham vọng.
He is very ambitious.
“野心” (dã tâm, tham vọng) là danh từ, thường mang nghĩa xấu: tham vọng quá mức về quyền lực, lợi ích. Hay gặp “很 有 野心”. Ngày nay đôi khi dùng trung tính cho người nhiều tham vọng. Muốn nói hoài bão tích cực thì dùng “理想”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.