Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鉴赏

鉴赏

jiàn shǎng
Âm Hán-Việt: giám thưởng
HSK 3.0 cấp 9
thưởng thức/thẩm định
to appreciate (as a connoisseur)

Ví dụ câu

我喜欢鉴赏古画。

Wǒ xǐhuān jiànshǎng gǔhuà.

Tôi thích thưởng thức tranh cổ.

I enjoy appreciating ancient paintings.

Cách dùng từ này

"鉴赏" (thưởng thức, thẩm định) là động từ trang trọng, tân ngữ là tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ: "鉴赏 艺术品". Hay làm định ngữ trong "鉴赏 能力". Khác "欣赏" (thưởng thức) ở chỗ "鉴赏" đòi hỏi hiểu biết chuyên môn để đánh giá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鉴赏 viết sang phồn thể là 鑑賞 jiàn shǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →