电话铃声很响。
Diànhuà língshēng hěn xiǎng.
Tiếng chuông điện thoại rất to.
The phone ring is very loud.
“铃声” (tiếng chuông, nhạc chuông) là danh từ, chỉ tiếng chuông cửa, chuông điện thoại, chuông báo giờ học. Thường làm chủ ngữ cho “响” (reo): “电话 铃声 响 了”. Nhạc chuông điện thoại gọi là “手机 铃声”. Rộng hơn thì dùng “声音” (âm thanh nói chung).
铃声 viết sang phồn thể là 鈴聲 líng shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.