Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掌声

掌声

zhǎng shēng
Âm Hán-Việt: chưởng thanh
HSK 3.0 cấp 5
tiếng vỗ tay
clapping, applause

Ví dụ câu

演出结束后,掌声不断。

Yǎnchū jiéshù hòu, zhǎngshēng búduàn.

Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, tiếng vỗ tay không ngớt.

After the performance, the applause was continuous.

Cách dùng từ này

"掌声" (zhǎngshēng, tiếng vỗ tay) là danh từ, lượng từ "阵": "一 阵 掌声". Hay gặp: "掌声 响起" (tiếng vỗ tay vang lên), "热烈 的 掌声", "掌声 不断". Động từ vỗ tay là "鼓掌".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掌声 viết sang phồn thể là 掌聲 zhǎng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →