他掌握了多门外语。
Tā zhǎngwò le duō mén wàiyǔ.
Anh ấy đã nắm vững nhiều ngoại ngữ.
He has mastered multiple foreign languages.
Động từ, nắm vững (kiến thức, kỹ năng) hoặc nắm giữ, kiểm soát. Hay gặp: 掌握 + 技术, 掌握 + 外语, 掌握 + 方法, 掌握 + 情况. Khác 把握 (nắm bắt thời cơ, chừng mực: 把握 + 机会).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.