Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阴性

阴性

yīn xìng
Âm Hán-Việt: âm tính
HSK 3.0 cấp 7
âm tính
negative

Ví dụ câu

他的检查结果是阴性。

Tā de jiǎnchá jiéguǒ shì yīnxìng.

Kết quả kiểm tra của anh ấy là âm tính.

His test result is negative.

Cách dùng từ này

“阴性” (âm tính) là danh từ, dùng trong xét nghiệm y học, nghĩa là không phát hiện mầm bệnh hoặc chất cần tìm: “检查 结果 是 阴性”. Trái nghĩa “阳性”. Trong ngữ pháp một số ngôn ngữ, “阴性” còn chỉ giống cái.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阴性 viết sang phồn thể là 陰性 yīn xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →