Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐藏

隐藏

yǐn cáng
Âm Hán-Việt: ẩn tàng
HSK 3.0 cấp 6
ẩn giấu, che giấu
cache, hold back, hidden, blot_out, suppress, disguise, concealment, remain under cover, lurk, secre

Ví dụ câu

小猫隐藏在桌子下面。

Xiǎo māo yǐncáng zài zhuōzi xiàmiàn.

Con mèo nhỏ ẩn nấp dưới bàn.

The kitten is hiding under the table.

Cách dùng từ này

“隐藏” là động từ, nghĩa là ẩn giấu, che giấu. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ vị trí như “在…下面”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐藏 viết sang phồn thể là 隱藏 yǐn cáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →