小猫躲藏在床下。
Xiǎo māo duǒcáng zài chuáng xià.
Mèo con đang trốn dưới giường.
The kitten is hiding under the bed.
“躲藏” (ẩn nấp, trốn) là động từ, chỉ việc giấu mình để người khác không thấy. Hay theo sau là “在 + nơi chốn”: “躲藏 在 床 下”. Gần nghĩa “躲避” (tránh né): “躲避” nhấn mạnh tránh xa một mối nguy, “躲藏” nhấn mạnh trốn vào một chỗ kín. Khẩu ngữ hay nói gọn là “躲” hoặc “藏”.