Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难免

难免

nán miǎn
Âm Hán-Việt: nan miễn
HSK 3.0 cấp 6
khó tránh khỏi
hard to avoid

Ví dụ câu

第一次做难免会犯错。

Dì yī cì zuò nánmiǎn huì fàn cuò.

Lần đầu làm khó tránh khỏi phạm lỗi.

It's inevitable to make mistakes the first time.

Cách dùng từ này

“难免” (khó tránh khỏi) là tính từ, thường đứng trước động từ, hay kèm “会” hoặc “要”: “第一次 做 难免 会 出错” (lần đầu làm khó tránh mắc lỗi). Cũng làm vị ngữ hoặc định ngữ: “这 是 难免 的” (chuyện này khó tránh). Gần nghĩa “免不了” trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难免 viết sang phồn thể là 難免 nán miǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →