打疫苗可以免疫。
Dǎ yìmiáo kěyǐ miǎnyì.
Tiêm vắc-xin có thể miễn dịch.
Vaccination provides immunity.
"免疫" (miễn dịch) là danh từ và động từ y học: "免疫 力" (sức đề kháng), "提高 免疫 力". Nói bóng là "miễn nhiễm" với điều gì: "对 批评 已经 免疫 了". Thường đi với "对" để nêu thứ được miễn dịch.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.