他喜欢集邮。
Tā xǐhuān jí yóu.
Anh ấy thích sưu tập tem.
He likes stamp collecting.
"集邮" (sưu tập tem) là động từ ly hợp, chỉ một sở thích: "他 喜欢 集邮". Có thể làm chủ ngữ: "集邮 是 他 的 爱好". Tem thư là "邮票".
集邮 viết sang phồn thể là 集郵 jí yóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.