Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 项目

项目

xiàng mù
Âm Hán-Việt: hạng mục
HSK 3.0 cấp 5
dự án, mục
item

Ví dụ câu

这个项目需要三个月完成。

Zhège xiàngmù xūyào sān ge yuè wánchéng.

Dự án này cần ba tháng để hoàn thành.

This project needs three months to complete.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

项目 viết sang phồn thể là 項目 xiàng mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →