Tính từ: ngoan, nghe lời, hay dùng khen trẻ con và thú nuôi: 孩子很乖 là đứa trẻ rất ngoan. Người lớn còn dùng 乖 như lời gọi trìu mến khi dỗ trẻ. 乖巧 (ngoan ngoãn) là ngoan mà lanh lợi, khéo làm người khác vui. Dùng cho người lớn thì mang ý chịu nghe lời, đôi khi có chút trêu chọc.
这个孩子很乖。
Zhè ge hái zi hěn guāi.
Đứa trẻ này rất ngoan.
This child is very well-behaved.