Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乖

乖

guāi
Âm Hán-Việt: quai
HSK 3.0 cấp 7
ngoan ngoãn
obedient

Cách dùng chữ này

Tính từ: ngoan, nghe lời, hay dùng khen trẻ con và thú nuôi: 孩子很乖 là đứa trẻ rất ngoan. Người lớn còn dùng 乖 như lời gọi trìu mến khi dỗ trẻ. 乖巧 (ngoan ngoãn) là ngoan mà lanh lợi, khéo làm người khác vui. Dùng cho người lớn thì mang ý chịu nghe lời, đôi khi có chút trêu chọc.

Ví dụ câu

这个孩子很乖。

Zhè ge hái zi hěn guāi.

Đứa trẻ này rất ngoan.

This child is very well-behaved.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「乖」