Chữ giản thể 凑 viết sang phồn thể là 湊.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ khẩu ngữ: gom góp cho đủ; xích lại gần. 凑钱 là mỗi người góp một ít tiền, như góp tiền mua quà. 凑合 (tạm được) là chấp nhận tạm dù chưa tốt; 凑巧 (tình cờ may mắn) là vừa khéo đúng lúc; 紧凑 (nhỏ gọn) tả lịch trình, bố cục chặt chẽ, không thừa chỗ. Nghĩa xích lại gần: ghé sát lại để nhìn, để nghe.
我们凑钱买礼物。
Wǒmen còu qián mǎi lǐwù.
Chúng tôi gom tiền mua quà.
We pool money to buy a gift.