“扁” (dẹt, bẹt) là tính từ, tả vật mỏng mà rộng, như bị ép xuống: hộp bị đè dẹt, “扁 的 盒子”. Khẩu ngữ có câu bǎ rén kàn biǎn le (coi thường người ta). Khác “平” (phẳng): “平” là mặt không lồi lõm, còn “扁” là hình dạng mỏng dẹt.
盒子是扁的。
Hézi shì biǎn de.
Cái hộp bị bẹt.
The box is flat.