Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一些

一些

yī xiē
Âm Hán-Việt: nhất ta
HSK 3.0 cấp 1
một số/một ít
some

Ví dụ câu

我买了一些水果。

Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.

Tôi đã mua một ít trái cây.

I bought some fruit.

Cách dùng từ này

“一些” chỉ một lượng không xác định, nghĩa là “một ít”, “một vài”, đứng trước danh từ: “一些水果” (một ít trái cây). Dùng được cho cả thứ đếm được lẫn không đếm được và không cần thêm lượng từ. Đặt sau tính từ thì mang nghĩa “hơn một chút”, ví dụ khoẻ hơn một chút, rẻ hơn một chút.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →