Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一塌糊涂

一塌糊涂

yī tā hú tu
Âm Hán-Việt: nhất tháp hồ đồ
HSK 3.0 cấp 8
hỗn độn/lộn xộn hoàn toàn
muddled and completely collapsing (idiom)

Ví dụ câu

他的房间一塌糊涂。

Tā de fángjiān yì tā hú tu.

Phòng của anh ấy bừa bộn quá.

His room is a complete mess.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一塌糊涂 viết sang phồn thể là 一塌糊塗 yī tā hú tu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →