他的房间一塌糊涂。
Tā de fángjiān yì tā hú tu.
Phòng của anh ấy bừa bộn quá.
His room is a complete mess.
一塌糊涂 viết sang phồn thể là 一塌糊塗 yī tā hú tu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.