他变得一无所有。
Tā biàn dé yìwúsuǒyǒu.
Anh ấy trở nên trắng tay.
He became penniless.
“一无所有” là thành ngữ, nghĩa là chẳng có gì cả, trắng tay. Thường làm vị ngữ, hay đi với “变得”, “几乎”: “变得 一无所有”; cũng làm định ngữ với “的”. Nói về của cải, tài sản; còn không biết gì thì dùng “一无所知”.
一无所有 viết sang phồn thể là 一無所有 yī wú suǒ yǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.