Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一致

一致

yī zhì
Âm Hán-Việt: nhất trí
HSK 3.0 cấp 5
nhất trí, đồng thuận
unanimous

Ví dụ câu

大家的意见一致。

Dàjiā de yìjiàn yízhì.

Ý kiến của mọi người là nhất quán.

Everyone's opinion is unanimous.

Cách dùng từ này

"一致" (nhất trí, thống nhất) là tính từ, hay làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ ý kiến, quan điểm: "大家 的 意见 一致". Cũng làm trạng ngữ trước động từ: "一致 同意" (nhất trí đồng ý), "一致 认为". Hay gặp mẫu "和" + đối tượng + "一致" (khớp với, giống với).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →