Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不在乎

不在乎

bù zài hu
Âm Hán-Việt: bất tại hồ
HSK 3.0 cấp 4
không quan tâm, bất cần
not to care

Ví dụ câu

他不在乎别人的看法。

Tā búzàihu biérén de kànfǎ.

Anh ấy không quan tâm đến ý kiến của người khác.

He doesn't care about others' opinions.

Cách dùng từ này

“不在乎” (không quan tâm, không để tâm) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc việc: “他 不在乎 别人 的 看法” (anh ấy không quan tâm người khác nghĩ gì), “不在乎 钱”. Có thể đứng cuối câu: “我 不在乎”. Dạng khẳng định “在乎” (để tâm, coi trọng) cũng dùng bình thường: “我 很 在乎 你”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →