他的意思不言而喻。
Tā de yìsi bùyánéryù.
Ý của anh ấy không cần nói cũng hiểu.
His meaning is self-evident.
“不言而喻” (không nói cũng hiểu, hiển nhiên) là thành ngữ, dùng làm vị ngữ, chủ ngữ thường là ý nghĩa, tầm quan trọng, đạo lý: “他的意思 不言而喻”, “重要性 不言而喻”. Mang sắc thái văn viết. Gần nghĩa xiǎn ér yì jiàn (rõ ràng dễ thấy).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.