Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不言而喻

不言而喻

bù yán ér yù
Âm Hán-Việt: bất ngôn nhi dụ
HSK 3.0 cấp 7
không cần nói cũng hiểu
it goes without saying

Ví dụ câu

他的意思不言而喻。

Tā de yìsi bùyánéryù.

Ý của anh ấy không cần nói cũng hiểu.

His meaning is self-evident.

Cách dùng từ này

“不言而喻” (không nói cũng hiểu, hiển nhiên) là thành ngữ, dùng làm vị ngữ, chủ ngữ thường là ý nghĩa, tầm quan trọng, đạo lý: “他的意思 不言而喻”, “重要性 不言而喻”. Mang sắc thái văn viết. Gần nghĩa xiǎn ér yì jiàn (rõ ràng dễ thấy).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →